Fade — phần trăm gradient
Tỷ lệ fade được tính từ seed và nằm trong khoảng 80–100 %. Một nửa số seed đạt trên 90 %, nên người chơi săn mức 99 %+ và nhất là seed 100 % duy nhất của mỗi khẩu.
Tính toán tất định
Tỷ lệ được tính từ seed bằng thuật toán mở — không phụ thuộc ý kiến ai và trùng với các sàn lớn.
Tỷ lệ được tính theo thuật toán mở của Valve — CSFloat, Skinport và DMarket hiển thị cùng giá trị. BUFF163 và CS.MONEY dùng thang riêng dựa trên phân tích điểm ảnh.
Bảng fade
Khẩu này dùng chung bảng fade với 21 vật phẩm khác — tỷ lệ chỉ phụ thuộc vào seed. Bayonet · Bowie Knife · Butterfly Knife · Classic Knife · Falchion Knife · Flip Knife · Glock-18 · Gut Knife · Huntsman Knife · Kukri Knife · M9 Bayonet · MAC-10 · Navaja Knife · Nomad Knife · Paracord Knife · R8 Revolver · Shadow Daggers · Skeleton Knife · Stiletto Knife · Survival Knife · UMP-45 · Ursus Knife
| Hạng | Seed | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 1 | 763 | 100.00% |
| 2 | 575 | 99.99% |
| 3 | 897 | 99.99% |
| 4 | 636 | 99.98% |
| 5 | 341 | 99.93% |
| 6 | 93 | 99.92% |
| 7 | 403 | 99.91% |
| 8 | 910 | 99.91% |
| 9 | 468 | 99.89% |
| 10 | 326 | 99.88% |
Khẩu này dùng chung bảng fade với 2 vật phẩm khác — tỷ lệ chỉ phụ thuộc vào seed. AWP · Karambit · Talon Knife
| Hạng | Seed | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 1 | 412 | 100.00% |
| 2 | 602 | 99.94% |
| 3 | 359 | 99.94% |
| 4 | 649 | 99.93% |
| 5 | 393 | 99.93% |
| 6 | 701 | 99.88% |
| 7 | 16 | 99.78% |
| 8 | 146 | 99.77% |
| 9 | 688 | 99.76% |
| 10 | 541 | 99.75% |
M4A1-S
| Hạng | Seed | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 1 | 374 | 100.00% |
| 2 | 279 | 99.96% |
| 3 | 80 | 99.94% |
| 4 | 441 | 99.89% |
| 5 | 666 | 99.88% |
| 6 | 786 | 99.86% |
| 7 | 73 | 99.81% |
| 8 | 382 | 99.80% |
| 9 | 774 | 99.78% |
| 10 | 873 | 99.76% |
MP7
| Hạng | Seed | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| 1 | 80 | 100.00% |
| 2 | 73 | 99.83% |
| 3 | 449 | 99.76% |
| 4 | 666 | 99.72% |
| 5 | 576 | 99.71% |
| 6 | 774 | 99.70% |
| 7 | 382 | 99.67% |
| 8 | 336 | 99.59% |
| 9 | 786 | 99.43% |
| 10 | 895 | 99.40% |