Negev in CS2: damage, accuracy, recoil and skins — CS2Collections.net
WEAPON DOSSIER · CS2 · Machine gun

Everything about Negev in CS2

Negev: damage, accuracy, recoil and skins in CS2.

Hạng nặng In-game price $1,700 150 / 300 rounds
Explore skins 25 Đường giật súng ↓
Negev Negev CS2 / NEGEV
Damage 35 Body
Armor penetration 71% Body · armor: 24,8
Rounds / min 800 Recoil magnitude: 20
Magazine 150 300 rounds
Negev

Đường giật súng

Đường giật súng
Negev · Đường giật súng#1#2#3#4#5#6#7#8#9#10#11#12#13#14#15#16#17#18#19#20#21#22#23#24#25#26#27#28#29#30#31#32#33#34#35#36#37#38#39#40#41#42#43#44#45#46#47#48#49#50#51#52#53#54#55#56#57#58#59#60#61#62#63#64#65#66#67#68#69#70#71#72#73#74#75#76#77#78#79#80#81#82#83#84#85#86#87#88#89#90#91#92#93#94#95#96#97#98#99#100#101#102#103#104#105#106#107#108#109#110#111#112#113#114#115#116#117#118#119#120#121#122#123#124#125#126#127#128#129#130#131#132#133#134#135#136#137#138#139#140#141#142#143#144#145#146#147#148#149#150150

Độ giật khi không di chuyển chuột. Tâm ngắm đánh dấu phát đầu tiên.

Di chuyển chuột
Negev · Di chuyển chuột#1#2#3#4#5#6#7#8#9#10#11#12#13#14#15#16#17#18#19#20#21#22#23#24#25#26#27#28#29#30#31#32#33#34#35#36#37#38#39#40#41#42#43#44#45#46#47#48#49#50#51#52#53#54#55#56#57#58#59#60#61#62#63#64#65#66#67#68#69#70#71#72#73#74#75#76#77#78#79#80#81#82#83#84#85#86#87#88#89#90#91#92#93#94#95#96#97#98#99#100#101#102#103#104#105#106#107#108#109#110#111#112#113#114#115#116#117#118#119#120#121#122#123#124#125#126#127#128#129#130#131#132#133#134#135#136#137#138#139#140#141#142#143#144#145#146#147#148#149#150150

Di chuyển chuột từ tâm ngắm theo đường để bù độ giật. Biên độ phụ thuộc vào độ nhạy.

Source ↗ · OP.GG

Tọa độ từ các loạt bắn OP.GG ghi lại: độ giật camera khi không bù chuột. Không bao gồm độ tản đạn ngẫu nhiên. Trung bình từ 3 loạt bắn; từng loạt có thể khác nhau.

Source ↗ ↗

Negev round profile

Effective range Close to medium
Firing rhythm Sustained fire
Defining trait

The 150-round box comes alive in a sustained burst started before the contact, giving the weapon time to settle.

01 / DAMAGE

Damage by distance

Move the slider to inspect calculated damage per hit. Values are rounded; actual damage also depends on hit zone and armor.

015003000
about 13 m
Head 135,8
Head · helmet 96,4
Body 33,9
Body · armor 24,1
One armored headshot is not enough at this distance
02 / CONTROL

Accuracy and spread

So sánh giới hạn tản của viên đầu theo thông số trò chơi. Tư thế đổi độ thiếu chính xác, khoảng cách đổi đường kính vùng.

Recoil magnitude20
Base spread0.00200
Negev spread pattern · StandingGiới hạn viên đầu: độ thiếu chính xác 0.0102, độ tản cơ bản 0.0020.
Standing Đường kính tối đa 30,9 cm ở 12,7 m Giới hạn tản viên đầu ở chế độ chính của súng
03 / FIELD NOTES

How to play it

Choose a range that suits the damage profile and stop before precision shots.

04 / HANDLING

Handling

Move speed
150 u/s
Reserve ammo
300
Reload fire lockout
5,7 s
Values checked against CS2 weapon data · snapshot 2026-09-23 Source ↗

Reading the numbers

Why does damage change with distance?

The game applies a range modifier for every 500 game units. The slider models that modifier; it is not a guarantee for every encounter.

Is this a bullet spray pattern?

So sánh giới hạn tản của viên đầu theo thông số trò chơi. Tư thế đổi độ thiếu chính xác, khoảng cách đổi đường kính vùng. Tọa độ từ các loạt bắn OP.GG ghi lại: độ giật camera khi không bù chuột. Không bao gồm độ tản đạn ngẫu nhiên.